pork chop
/pɔrk tʃɑp/
Nghĩa thường dùng
miếng thịt heo cắt từ phần lưng hoặc sườn của con heo
danh từ
“I grilled a delicious pork chop for dinner.”Tôi nướng một miếng sườn heo ngon cho bữa tối.
Đồng nghĩa
pork cutletpork steakpork loin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- miếng thịt heo cắt từ phần lưng hoặc sườn của con heo
- pork chop dinner: bữa tối với sườn heo