Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pork chop

/pɔrk tʃɑp/

Nghĩa thường dùng

miếng thịt heo cắt từ phần lưng hoặc sườn của con heo danh từ

“I grilled a delicious pork chop for dinner.”Tôi nướng một miếng sườn heo ngon cho bữa tối.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • miếng thịt heo cắt từ phần lưng hoặc sườn của con heo
    • pork chop dinner: bữa tối với sườn heo
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...