porpoise
/'pɔ:pəs/
danh từ
- (động vật học) cá heo
nội động từ
- (hàng không) bay rập rình
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chồm lên qua mặt nước (thuyền máy)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nổi lên mặt nước (thuỷ lôi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of several small gregarious cetacean mammals having a blunt snout and many teeth