Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

porsche

/ˈpɔːrʃə/

Nghĩa thường dùng

Porsche (thương hiệu xe) danh từ

“He drives a Porsche, which is known for its speed.”Anh ấy lái một chiếc Porsche, nổi tiếng với tốc độ của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Porsche (thương hiệu xe)

ví dụ

He drives a Porsche, which is known for its speed. — Anh ấy lái một chiếc Porsche, nổi tiếng với tốc độ của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...