porsche
/ˈpɔːrʃə/
Nghĩa thường dùng
Porsche (thương hiệu xe)
danh từ
“He drives a Porsche, which is known for its speed.”Anh ấy lái một chiếc Porsche, nổi tiếng với tốc độ của nó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Porsche (thương hiệu xe)
ví dụ
He drives a Porsche, which is known for its speed. — Anh ấy lái một chiếc Porsche, nổi tiếng với tốc độ của nó.