Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portative

/'pɔ:tətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

portative

/'pɔ:tətiv/

tính từ

  • để mang, để xách, để đỡ
  • mang theo được, xách tay được
Định nghĩa tiếng Anh

a. Portable. a. Capable of holding up or carrying; as, the portative force of a magnet, of atmospheric pressure, or of capillarity.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...