Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portfolio manager

/pɔːrtˈfoʊ.li.oʊ ˈmæn.ɪ.dʒɚ/

Nghĩa thường dùng

nhà quản lý danh mục đầu tư cụm từ

“The portfolio manager rebalanced assets monthly.”Nhà quản lý danh mục tái cân bằng tài sản hàng tháng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...