Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portion control

/ˈpɔːr.ʃən kənˈtroʊl/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát khẩu phần cụm từ

“Portion control is key to a healthy diet.”Kiểm soát khẩu phần là chìa khóa cho chế độ ăn lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...