Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

portuguese

/,pɔ:tju'gi:z/ phổ biến #10285

Nghĩa thường dùng

thuộc Bồ Đào Nha tính từ

“She speaks Portuguese fluently.”Cô ấy nói tiếng Bồ Đào Nha lưu loát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

portuguese

/,pɔ:tju'gi:z/

tính từ

  • (thuộc) Bồ-đào-nha

danh từ

  • người Bồ-đào-nha
  • tiếng Bồ-đào-nha
Định nghĩa tiếng Anh

n. the Romance language spoken in Portugal and Brazil n. a native or inhabitant of Portugal a. of or relating to or characteristic of Portugal or the people of Portugal or their language

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...