pose a problem
Nghĩa thường dùng
gây ra vấn đề
cụm từ
“The price increase poses a problem for us.”Việc tăng giá gây ra vấn đề cho chúng tôi. (Lưu ý: [is a problem])
Từ điển Anh–Việt
111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The price increase poses a problem for us.”Việc tăng giá gây ra vấn đề cho chúng tôi. (Lưu ý: [is a problem])
Đang tải...