Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pose a threat

/poʊz ə θret/

Nghĩa thường dùng

gây ra mối đe dọa cụm từ

“Extreme sports pose a threat to safety.”Thể thao mạo hiểm gây ra mối đe dọa cho an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...