posilogy
/pɔ'sɔlədʤi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
posilogy
/pɔ'sɔlədʤi/
danh từ
- môn dược lượng
- toán học (thuật ngữ của Ben-tham, nhà luật học và triết học Anh thế kỷ 18 19)
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...