Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #28670

positivity

/'pɔzətivnis/

danh từ

  • sự xác thực, sự rõ ràng
  • sự quả quyết, sự khẳng định, sự chắc chắn
  • giọng quả quyết, giọng dứt khoát
Định nghĩa tiếng Anh

n. the character of the positive electric pole\nn. a quality or state characterized by certainty or acceptance or affirmation and dogmatic assertiveness\nn. an amount greater than zero

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...