Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

possessive adjective

Nghĩa thường dùng

tính từ sở hữu tính từ

“Rewrite the sentence using a possessive adjective: 'This is the car of my parents.'”Viết lại câu sử dụng tính từ sở hữu: 'Đây là xe của bố mẹ tôi.'

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • tính từ sở hữu
    • my book: quyển sách của tôi
    • your car: xe của bạn
    • his house: nhà của anh ấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...