possessive adjective
Nghĩa thường dùng
“Rewrite the sentence using a possessive adjective: 'This is the car of my parents.'”Viết lại câu sử dụng tính từ sở hữu: 'Đây là xe của bố mẹ tôi.'
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- tính từ sở hữu
- my book: quyển sách của tôi
- your car: xe của bạn
- his house: nhà của anh ấy