Từ điển Anh–Việt

112.219 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

possessiveness

/pə'zesɪvnəs/ phổ biến #31434
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

possessiveness

//

* danh từ
  • sự sở hữu, sự chiếm hữu
  • hành động tỏ ý muốn có, hành động tỏ ý muốn chiếm hữu
  • sự ích kỷ, tình trạng không muốn chia xẻ với ai; sự đòi hỏi (sự quan tâm), tình trạng đối xử (ai) như thể mình là chủ của họ
  • tính sở hữu
Định nghĩa tiếng Anh

n. excessive desire to possess or dominate

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...