Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

post code

/ˈpəʊst kəʊd/

Nghĩa thường dùng

mã bưu chính (theo địa chỉ) danh từ

“The post code helps the driver find your house.”Mã bưu chính giúp người giao hàng tìm được nhà bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...