Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

post mortem

/'poust'mɔ:tem/

Nghĩa thường dùng

phó từ: sau khi chết danh từ

“The doctors conducted a post mortem to determine the cause of death.”Các bác sĩ đã tiến hành một cuộc khám nghiệm tử thi để xác định nguyên nhân cái chết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

post mortem

/'poust'mɔ:tem/

phó từ

  • sau khi chết

tính từ

  • tính từ
  • sau khi chết
    • post_mortem examination: sự khám nghiệm sau khi chết

danh từ

  • sự khám nghiệm sau khi chết
  • (thông tục) cuộc tranh luận sau khi tan cuộc (đánh bài)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...