post mortem
/'poust'mɔ:tem/
phó từ
- sau khi chết
tính từ
- tính từ
- sau khi chết
- post_mortem examination: sự khám nghiệm sau khi chết
danh từ
- sự khám nghiệm sau khi chết
- (thông tục) cuộc tranh luận sau khi tan cuộc (đánh bài)
109,011 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...