Post-it note
/ˈpəʊst.ɪtˌnəʊt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Giấy nhớ
ví dụ
I write reminders on a Post-it note every morning. — Tôi viết ghi chú trên giấy nhớ mỗi sáng.
Từ điển Anh–Việt
111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I write reminders on a Post-it note every morning. — Tôi viết ghi chú trên giấy nhớ mỗi sáng.
Đang tải...