post-obit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
post-obit
/'poust,ɔbit/
tính từ
- có hiệu lực sau khi chết
danh từ
- giao kèo bảo đảm trả thế số nợ sau khi người vay nợ chết
Định nghĩa tiếng Anh
Alt. of Post-obit bond
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Alt. of Post-obit bond
Đang tải...