Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postage

/'poustidʤ/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #13293

Nghĩa thường dùng

cước phí bưu điện danh từ

“The postage for the letter was quite high.”Cước phí cho bức thư khá cao.

Biến thể từ postages số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

postage

/'poustidʤ/

danh từ

  • bưu phí
Định nghĩa tiếng Anh

n. the charge for mailing something n. a small adhesive token stuck on a letter or package to indicate that that postal fees have been paid

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...