Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postage stamp

/'poustidʤ'stæmp/

Nghĩa thường dùng

tem bưu chính cụm từ

“I bought a postage stamp for my letter.”Tôi đã mua một tem bưu chính cho bức thư của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

postage stamp

/'poustidʤ'stæmp/

danh từ

  • tem thư
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...