postal code
/ˈpəʊstəl kəud/
Nghĩa thường dùng
mã thư tín
danh từ
“Please enter your postal code to receive the package.”Vui lòng nhập mã thư tín của bạn để nhận gói hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
postal code
//
* danh từ- mã thư tín