Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postal code

/ˈpəʊstəl kəud/

Nghĩa thường dùng

mã thư tín danh từ

“Please enter your postal code to receive the package.”Vui lòng nhập mã thư tín của bạn để nhận gói hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

postal code

//

* danh từ
  • mã thư tín
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...