Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

posterity

/pɔs'teriti/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #16501

Nghĩa thường dùng

thế hệ tương lai danh từ

“He left a legacy for posterity.”Ông để lại một di sản cho các thế hệ tương lai.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

posterity

/pɔs'teriti/

danh từ

  • con cháu; hậu thế
Định nghĩa tiếng Anh

n. all future generations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...