posterity
/pɔs'teriti/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #16501
Nghĩa thường dùng
thế hệ tương lai
danh từ
“He left a legacy for posterity.”Ông để lại một di sản cho các thế hệ tương lai.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
posterity
/pɔs'teriti/
danh từ
- con cháu; hậu thế
Định nghĩa tiếng Anh
n. all future generations