Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postgraduate clinical training

Nghĩa thường dùng

đào tạo lâm sàng sau đại học cụm từ

“She completed her postgraduate clinical training at a renowned hospital.”Cô ấy đã hoàn thành chương trình đào tạo lâm sàng sau đại học tại một bệnh viện nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đào tạo lâm sàng sau đại học
    • clinical training: đào tạo lâm sàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...