postgraduate clinical training
Nghĩa thường dùng
đào tạo lâm sàng sau đại học
cụm từ
“She completed her postgraduate clinical training at a renowned hospital.”Cô ấy đã hoàn thành chương trình đào tạo lâm sàng sau đại học tại một bệnh viện nổi tiếng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- đào tạo lâm sàng sau đại học
- clinical training: đào tạo lâm sàng