postings /ˈpoʊstɪŋz/
danh từ
- bài đăng
ví dụ
Her social media postings attract a lot of attention. — Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy thu hút nhiều sự chú ý.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Her social media postings attract a lot of attention. — Các bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy thu hút nhiều sự chú ý.
Đang tải...