Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

postprandial somnolence

/ˌpoʊstˈprændiəl ˌsɑːmˈnoʊləns/

Nghĩa thường dùng

tình trạng buồn ngủ sau bữa ăn danh từ

“After a large lunch, many people experience postprandial somnolence.”Sau bữa trưa lớn, nhiều người cảm thấy tình trạng buồn ngủ sau bữa ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tình trạng buồn ngủ sau bữa ăn
    • postprandial period: thời gian sau bữa ăn
  • cảm giác uể oải sau khi ăn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...