potential harm
/pəˈtɛnʃəl hɑːrm/
Nghĩa thường dùng
nguy cơ gây hại có thể xảy ra trong tương lai
cụm từ
“The doctor explained the potential harm of smoking to the patient.”Bác sĩ giải thích cho bệnh nhân về nguy cơ gây hại tiềm ẩn của việc hút thuốc.