Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

potential harm

/pəˈtɛnʃəl hɑːrm/

Nghĩa thường dùng

nguy cơ gây hại có thể xảy ra trong tương lai cụm từ

“The doctor explained the potential harm of smoking to the patient.”Bác sĩ giải thích cho bệnh nhân về nguy cơ gây hại tiềm ẩn của việc hút thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...