potentiality
/pə,tenʃi'æliti/ TOEFL phổ biến #22689
Nghĩa thường dùng
tiềm lực, khả năng
danh từ
“The potentiality for growth in this area is significant.”Tiềm lực phát triển trong khu vực này là rất lớn.
Biến thể từ
potentialities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
potentiality
/pə,tenʃi'æliti/
danh từ
- tiềm lực, khả năng
- to have enormous potentiality: có tiềm lực to lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n the inherent capacity for coming into being n an aptitude that may be developed