Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

potentiality

/pə,tenʃi'æliti/ TOEFL phổ biến #22689

Nghĩa thường dùng

tiềm lực, khả năng danh từ

“The potentiality for growth in this area is significant.”Tiềm lực phát triển trong khu vực này là rất lớn.

Biến thể từ potentialities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

potentiality

/pə,tenʃi'æliti/

danh từ

  • tiềm lực, khả năng
    • to have enormous potentiality: có tiềm lực to lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n the inherent capacity for coming into being n an aptitude that may be developed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...