Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pour money into

/pɔr ˈmʌni ˈɪntu/

Nghĩa thường dùng

đầu tư nhiều tiền vào một cái gì đó cụm từ

“The company is pouring money into research and development.”Công ty đang đầu tư nhiều tiền vào nghiên cứu và phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...