pour money into
/pɔr ˈmʌni ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
đầu tư nhiều tiền vào một cái gì đó
cụm từ
“The company is pouring money into research and development.”Công ty đang đầu tư nhiều tiền vào nghiên cứu và phát triển.