Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pour over

/pɔr ˈoʊvər/

Nghĩa thường dùng

xem xét cái gì đó một cách chi tiết. động từ

“She poured over the documents for hours.”Cô ấy đã xem xét các tài liệu suốt nhiều giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...