Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pouring rain

/ˈpɔrɪŋ reɪn/

Nghĩa thường dùng

Mưa rất nặng hạt. cụm từ

“We got soaked in the pouring rain on our way home.”Chúng tôi bị ướt sũng trong cơn mưa nặng hạt trên đường về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...