pouring rain
/ˈpɔrɪŋ reɪn/
Nghĩa thường dùng
Mưa rất nặng hạt.
cụm từ
“We got soaked in the pouring rain on our way home.”Chúng tôi bị ướt sũng trong cơn mưa nặng hạt trên đường về nhà.