Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pousse-cafe

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pousse-cafe

//

* danh từ
  • ly rượu sau khi uống cà phê
Định nghĩa tiếng Anh

n. small drink served after dinner (especially several liqueurs poured carefully so as to remain in separate layers)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...