Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poverty alleviation

Nghĩa thường dùng

Nỗ lực và chương trình nhằm giảm mức độ nghèo đói. cụm từ

“Poverty alleviation strategies are crucial for developing countries.”Các chiến lược giảm nghèo rất quan trọng cho các nước đang phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...