Từ điển Anh–Việt

112.224 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poverty cycle

/ˈpɑː.vər.ti ˈsaɪ.kəl/

Nghĩa thường dùng

mô hình nghèo đói lặp lại qua các thế hệ cụm từ

“Breaking the poverty cycle is essential for future generations.”Phá vỡ vòng nghèo đói là cần thiết cho các thế hệ tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...