Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

poverty line

/ˈpɔvəti lain/

Nghĩa thường dùng

đường nghèo cụm từ

“Many people live below the poverty line in developing countries.”Nhiều người sống dưới mức nghèo ở các nước đang phát triển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

poverty line

//

* danh từ
  • mức sống tối thiểu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...