poverty line
/ˈpɔvəti lain/
Nghĩa thường dùng
đường nghèo
cụm từ
“Many people live below the poverty line in developing countries.”Nhiều người sống dưới mức nghèo ở các nước đang phát triển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
poverty line
//
* danh từ- mức sống tối thiểu