Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

powell

/ˈpaʊ.əl/

Nghĩa thường dùng

họ tên danh từ

“Colin Powell was a prominent military leader.”Colin Powell là một nhà lãnh đạo quân sự nổi bật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ tên

ví dụ

Colin Powell was a prominent military leader. — Colin Powell là một nhà lãnh đạo quân sự nổi bật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...