Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power bank

/ˈpaʊə bæŋk/

Nghĩa thường dùng

pin sạc dự phòng danh từ

“I always carry a power bank in my bag.”Tôi luôn mang theo pin sạc dự phòng trong túi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...