Từ điển Anh–Việt

112.270 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power button

/ˈpaʊə ˌbʌtn/

Nghĩa thường dùng

nút nguồn (bật/tắt máy) danh từ

“Hold the power button to turn off your phone.”Giữ nút nguồn để tắt điện thoại của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...