Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power cord

/ˈpaʊər kɔːrd/

Nghĩa thường dùng

dây nguồn, dây điện cụm từ

“The power cord of the laptop is too short.”Dây nguồn của laptop quá ngắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...