Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power cut

/ˈpaʊə kʌt/

Nghĩa thường dùng

sự cúp điện, mất điện cụm từ

“The lights aren't working — there's been a power cut.”Đèn không sáng, vừa bị cúp điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...