Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power drill

/ˈpaʊər drɪl/

Nghĩa thường dùng

máy khoan điện danh từ

“The power drill is faster than a hand drill.”Máy khoan điện nhanh hơn khoan tay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...