power dynamics
Nghĩa thường dùng
“Power dynamics shape every relationship.”Động lực quyền lực định hình mọi mối quan hệ.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Power dynamics shape every relationship.”Động lực quyền lực định hình mọi mối quan hệ.
Đang tải...