Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power generation

/ˈpaʊər ˌdʒɛnəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

sản xuất điện cụm từ

“Power generation is increasing with renewable sources.”Sản xuất điện đang tăng lên với các nguồn năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...