Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power grid

/ˈpaʊər ɡrɪd/

Nghĩa thường dùng

mạng lưới cung cấp điện từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cụm từ

“The power grid must be modernized to handle renewable energy.”Mạng lưới điện cần được hiện đại hóa để xử lý năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...