Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power nap

Nghĩa thường dùng

giấc ngủ ngắn lấy lại sức cụm từ

“I take a power nap to feel fresh before afternoon classes.”Tôi chợp mắt ngắn để thấy tỉnh táo trước các tiết chiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...