power station
Đang hiển thị mục gốc power station cho “power stations”.
Nghĩa thường dùng
“A new power station is being built to support the city.”Một nhà máy năng lượng mới đang được xây dựng để hỗ trợ thành phố.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc power station cho “power stations”.
“A new power station is being built to support the city.”Một nhà máy năng lượng mới đang được xây dựng để hỗ trợ thành phố.
Đang tải...