Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power station

/ˈpaʊə steɪʃn/

Đang hiển thị mục gốc power station cho “power stations”.

Nghĩa thường dùng

nhà máy năng lượng danh từ

“A new power station is being built to support the city.”Một nhà máy năng lượng mới đang được xây dựng để hỗ trợ thành phố.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...