Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power strip

Nghĩa thường dùng

ổ cắm điện dây / ổ nối dài danh từ

“I plug my laptop into the power strip.”Tôi cắm máy tính xách tay vào ổ nối dài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...