power struggle
/ˈpaʊ.ər ˈstrʌɡ.əl/
Nghĩa thường dùng
cuộc xung đột giành quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng
cụm từ
“The power struggle within the party affected its unity.”Cuộc xung đột quyền lực trong đảng đã ảnh hưởng đến sự đoàn kết của nó.