Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

power struggle

/ˈpaʊ.ər ˈstrʌɡ.əl/

Nghĩa thường dùng

cuộc xung đột giành quyền kiểm soát hoặc ảnh hưởng cụm từ

“The power struggle within the party affected its unity.”Cuộc xung đột quyền lực trong đảng đã ảnh hưởng đến sự đoàn kết của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...