powerlessness
/'paʊələsnəs/ phổ biến #18652
Nghĩa thường dùng
sự không có quyền hành, tình trạng không có quyền hành; sự không có sức mạnh
danh từ
“She felt a sense of powerlessness in the face of the situation.”Cô ấy cảm thấy sự không có quyền hành trước tình huống đó.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
powerlessness
//
* danh từ- sự không có quyền hành, tình trạng không có quyền hành; sự không có sức mạnh
- sự bất lực, tình trạng hoàn toàn không có khả năng (về vấn đề )
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of lacking strength or power; being weak and feeble