Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

powerlessness

/'paʊələsnəs/ phổ biến #18652

Nghĩa thường dùng

sự không có quyền hành, tình trạng không có quyền hành; sự không có sức mạnh danh từ

“She felt a sense of powerlessness in the face of the situation.”Cô ấy cảm thấy sự không có quyền hành trước tình huống đó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

powerlessness

//

* danh từ
  • sự không có quyền hành, tình trạng không có quyền hành; sự không có sức mạnh
  • sự bất lực, tình trạng hoàn toàn không có khả năng (về vấn đề )
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of lacking strength or power; being weak and feeble

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...