Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

powerseller

/ˈpaʊərˌsɛlər/

Nghĩa thường dùng

người bán hàng giỏi danh từ

“The powerseller has a reputation for excellent customer service.”Người bán hàng giỏi có danh tiếng về dịch vụ khách hàng xuất sắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người bán hàng giỏi

ví dụ

The powerseller has a reputation for excellent customer service. — Người bán hàng giỏi có danh tiếng về dịch vụ khách hàng xuất sắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...