powerseller
/ˈpaʊərˌsɛlər/
Nghĩa thường dùng
người bán hàng giỏi
danh từ
“The powerseller has a reputation for excellent customer service.”Người bán hàng giỏi có danh tiếng về dịch vụ khách hàng xuất sắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người bán hàng giỏi
ví dụ
The powerseller has a reputation for excellent customer service. — Người bán hàng giỏi có danh tiếng về dịch vụ khách hàng xuất sắc.