Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ppc

/ˌpiː.piːˈsiː/

Nghĩa thường dùng

quảng cáo trả tiền danh từ

“PPC advertising can be an effective way to reach customers.”Quảng cáo PPC có thể là một cách hiệu quả để tiếp cận khách hàng.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...