ppm
/ˈpiː.piːˈɛm/
Nghĩa thường dùng
phần triệu
danh từ
“The concentration of the chemical was measured in ppm.”Nồng độ của hóa chất được đo bằng phần triệu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ppm
//
- Viết tắt của pages per minute (số trang trong mỗi phút)