Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ppm

/ˈpiː.piːˈɛm/

Nghĩa thường dùng

phần triệu danh từ

“The concentration of the chemical was measured in ppm.”Nồng độ của hóa chất được đo bằng phần triệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ppm

//

  • Viết tắt của pages per minute (số trang trong mỗi phút)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...